Bureau Veritas - Các dịch vụ kiểm nghiệm, giám định, chứng nhận

Bureau Veritas Certification- Danh sách các dịch vụ


Bureau Veritas Certification- Danh sách các dịch vụ

CHỨNG NHẬN HỆ THỐNG QUẢN LÝ CHẤT LƯỢNG:

▪ Hệ Thống Quản Lý – Tất cả các ngành: ISO 9001:2015
▪ Hệ Thống Quản Lý – Công Nghiệp Ô tô: IATF 16949
▪ Hệ Thống Quản Lý – Thiết bị y tế: ISO 13485:2016
▪ Hệ Thống Quản Lý – Viễn thông: TL 9000
▪ Hệ Thống Quản Lý – Công Nghiệp Hàng Không: AS 9100/EN 9100


HỆ THỐNG QUẢN LÝ MÔI TRƯỜNG:

▪ Hệ Thống Quản Lý Môi Trường: ISO 14001:2015
▪ Hệ Thống Quản Lý Năng Lượng: ISO 50001:2018
▪ Chương trình bù đắp và giảm phát thải khí carbon trong hàng không quốc tế CORSIA
▪ Chứng nhận của Hội Đồng Rừng Quốc Tế (FSC) FSC Chain of Custody (CoC)
▪ Chương trình chứng chỉ rừng PEFC Program for the Endorsement of Forest Certification (PEFC)
▪ Hội nghị về dầu cọ bền vững Roundtable on Sustainable Palm Oil (RSPO)
▪ Chương trình nhãn sinh thái Châu Âu European ecolabel Commission-lead program
▪ Hệ thống chứng chỉ rừng việt Nam Vietnam Forest Certification Scheme (VFCS)


HỆ THỐNG QUẢN LÝ RỦI RO CHO DOANH NGHIỆP:

▪ Hệ Thống Quản Lý An toàn thông tin ISO 27001:2013
▪ Hệ Thống Quản Lý Kinh Doanh liên tục ISO 22301:2019
▪ Hệ thống quản lý dịch vụ công nghệ thông tin ISO 20000-1:2011
▪ Hệ thống quản lý an toàn thông tin cho dịch vụ đám mây điện tử ISO 27017:2015
▪ Hệ Thống Quản Lý chống hối lộ ISO 37001:2018
▪ Hệ Thống Quản Lý tài sản ISO 55001:2018
▪ Hệ Thống Quản Lý dữ liệu thông tin cá nhân GDPR

HỆ THỐNG QUẢN LÝ SỨC KHỎE, AN TOÀN:

▪ Hệ Thống Quản Lý An toàn Sức Khỏe Nghề Nghiệp ISO 45001:2018
▪ Hệ thống quản lý an ninh chuỗi cung ứng ISO 28000:2007
▪ Chứng nhận an toàn trong vận chuyển hàng hóa TAPA Certification


HỆ THỐNG QUẢN LÝ TRÁCH NHIỆM XÃ HỘI:

▪ Hệ thống quản lý trách nhiệm xã hội SA 8000:2014
▪ Tiêu chuẩn trách nhiệm xã hội Smeta

Đánh giá bên thứ 2 Second party audit (Code of Conduct)


CHỨNG NHẬN SẢN PHẨM:

Chứng nhận sản phẩm theo phương thức 5, 7 theo thông tư số 28/2012/TT-BKHCN ngày 12/12/2012 của Bộ Khoa học và Công nghệ), bao gồm:
▪ Bao bì thực phẩm: QCVN 12-1:2011/BYT
QCVN 12-2:2011/BYT
QCVN 12-3:2011/BYT
QCVN 12-4:2015/BYT
▪ Dệt May: QCVN 01:2017/BCT
▪ Đồ chơi trẻ em: QCVN 03:2009/BKHCN


*CÁC TIÊU CHUẨN VỀ THỰC PHẨM*

CÁC CHỨNG NHẬN TRONG CÔNG ĐOẠN SẢN XUẤT THỨC ĂN CHO VẬT NUÔI:

  • FSSC 22000 for animal feed production
  • GLOBAL G.AP CFM
  • BAP Feed Mills
  • FAMI- QS
  • GMP+ FSA
  • FSMA

CÁC CHỨNG NHẬN TRONG CÔNG ĐOẠN TRANG TRẠI & HOẠT ĐỘNG ĐÁNH BẮT:

  • GLOBAL G.AP. IFA
  • BAP Farms
  • ASC Farm
  • MSC Fishery
  • Responsible fishing
  • Organic

CÁC CHỨNG NHẬN TRONG CÔNG ĐOẠN THƯƠNG MẠI:

  • BRCGS Agents & Brokers
  • IFS Broker
  • GLOBAL G.AP CoC
  • ASC / MSC CoC
  • Organic
  • FSMA

CÁC CHỨNG NHẬN TRONG CÔNG ĐOẠN NHÀ MÁY CHẾ BIẾN:

  • FSSC 22000
  • BRCGS for Foods Safety
  • BRCGS for food packaging materials
  • IFS Food
  • IFS Global Markets Food
  • SQF Food Safety Program
  • GLOBAL G.AP CoC
  • BAP SPS
  • Gluten free
  • GMO Free (VLOG Ohne Gentechnik Standard)
  • RSPO Supply Chain
  • FSMA
  • Organic

CÁC CHỨNG NHẬN TRONG CÔNG ĐOẠN BẢO QUẢN VÀ PHÂN PHỐI:

  • BRCGS Storage and Distribution
  • IFS Logistics
  • IFS Global Markets Logistics
  • GLOBAL G.AP CoC
  • ASC/ MSC CoC
  • FSMA

CÁC CHỨNG NHẬN CÓ THỂ ĐƯỢC ÁP DỤNG TẠI TẤT CẢ CÁC CÔNG ĐOẠN TRONG CHUỖI CUNG ỨNG THỰC PHẨM:

Các tiêu chuẩn về hệ thống quản lý

  • ISO 9001
  • ISO 14001
  • ISO 45001
  • ISO 26000
  • ISO 50001

Các tiêu chuẩn về An Toàn Thực Phẩm:

  • GMP
  • HACCP-Codex
  • ISO 22000
  • Product Certification

Các đánh giá về An toàn thực phẩm khác và theo yêu cầu khách hàng khác

  • GFSI Global Market Program
  • GRMS
  • UTZ
  • FSA-SAI platform
  • Social audits (SMETA)
  • URSA
  • MC DONALDS SWA audit
  • MC DONALDS SQMS audit
  • COSTCO audit
  • Animal Welfare audit

*DỊCH VỤ ĐÀO TẠO*

CQI – IRCA TRAINING COURSES

▪ CQI-IRCA Certified QMS-ISO 9001:2015 Lead Auditor Training Course

(Khóa đào tạo Đánh giá viên Trường HTQT Chất lượng theo ISO 9001:2015 do IRCA công nhận)

▪ CQI-IRCA Certified EMS - ISO 14001:2015 Lead Auditor Training Course

(Khóa đào tạo Đánh giá viên Trưởng HTQL Môi trường theo ISO 14001:2015 do CQI-IRCA công nhận)

▪ CQI-IRCA Certified OHS - ISO 45001:2018 Lead Auditor Training Course

(Khóa đào tạo Đánh giá viên Trưởng HTQL An toàn Sức khỏe Nghề nghiệp theo ISO 45001:2018 do CQI-IRCA công nhận)

▪ CQI-IRCA Certified ISMS - ISO/IEC 27001:2022 Lead Auditor Training Course

(Khóa đào tạo Đánh giá viên Trưởng HTQL An ninh thông tin theo ISO/IEC 27001:2022 do CQI-IRCA công nhận)

▪ CQI-IRCA Certified FSMS - FSSC 22000 version 5.1 Lead Auditor Training Course

(Khóa đào tạo Đánh giá viên Trưởng HTQL An toàn thực phẩm theo FSSC 22000 phiên bản 5.1 do CQI-IRCA công nhận)

▪ CQI-IRCA Certified EnMS - ISO 50001:2018 Lead Auditor Training Course

(Khóa đào tạo Đánh giá viên Trưởng HTQL Năng lượng theo ISO 50001:2018 do CQI-IRCA công nhận)


QHSE MANAGEMENT SYSTEM

▪ ISO 9001:2015 Awareness and Internal Auditor Training Course

(Khóa đào tạo Nhận thức và Đánh giá viên nội bộ theo tiêu chuẩn ISO 9001:2015)

▪ ISO 14001:2015 Awareness and Internal Auditor Training Course

(Khóa đào tạo Nhận thức và Đánh giá viên nội bộ theo tiêu chuẩn ISO 14001:2015)

▪ ISO 45001:2018 Awareness and Internal Auditor Training Course

(Khóa đào tạo Nhận thức và Đánh giá viên nội bộ theo tiêu chuẩn ISO 45001:2018)

▪ ISO 9001:2015 Awareness Training Course

(Khóa đào tạo Nhận thức theo tiêu chuẩn ISO 9001:2015)

▪ ISO 14001:2015 Awareness Training Course

(Khóa đào tạo Nhận thức theo tiêu chuẩn ISO 14001:2015)

ISO 45001:2018 Awareness Training Course

(Khóa đào tạo Nhận thức theo tiêu chuẩn ISO 45001:2018)

▪ ISO 9001:2015 Internal Auditor – Advanced Training Course

(Khóa đào tạo nâng cao Đánh giá viên nội bộ theo tiêu chuẩn ISO 9001:2015)

▪ ISO 14001:2015 Internal Auditor – Advanced Training Course

(Khóa đào tạo nâng cao Đánh giá viên nội bộ theo tiêu chuẩn ISO 14001:2015)

▪ ISO 45001:2018 Internal Auditor – Advanced Training Course

(Khóa đào tạo nâng cao Đánh giá viên nội bộ theo tiêu chuẩn ISO 45001:2018)

▪ Integrated ISO 9001-14001-45001 Lead Auditor Training Course

(Khóa đào tạo Đánh giá viên trưởng tích hợp theo ISO 9001-14001-45001)

▪ Integrated ISO 9001-14001-45001 Awareness and Internal Auditor Training Course

(Khóa đào tạo Nhận thức và Đánh giá nội bộ tích hợp theo ISO 9001-14001-45001)

▪ ISO 14001 and ISO 45001 Hazard Identification and Risk Assessment Training Course

(Khóa đào tạo Nhận diện mối nguy và Đánh giá rủi ro theo ISO 14001 và ISO 45001)

▪ ISO 14001, ISO 45001 Awareness and Internal Auditor Training Course

(Khóa đào tạo Nhận thức & Đánh giá viên nội bộ cho hệ thống quản lý tích hợp theo tiêu chuẩn ISO 14001, ISO 45001)

▪ Introduction to legal documents related to Occupational Health and Safety (OHS) Training Course

(Khóa đào tạo Giới thiệu các văn bản pháp lý liên quan đến lĩnh vực An toàn Sức Khỏe Nghề nghiệp)

▪ Introduction to legal documents related to the field of environment Training Course

(Khóa đào tạo Giới thiệu các văn bản pháp lý liên quan đến lĩnh vực môi trường)

▪ BV Certified - HSE Officer Training Course

(Khoá đào tạo Chuyên viên HSE)

▪ BV Certified - HSE Manager Training Course

(Khoá đào tạo Nhà Quản lý HSE)

▪ OHS according to decree 44/2016/ND-CP Training Course

(Khoá đào tạo An toàn Sức Khoẻ Nghề nghiệp theo Nghị định 44/2016/NĐ-CP)

▪ QAQC Training Course

(Khoá đào tạo QAQC)

▪ Subcontractor Management Training Course

(Khoá đào tạo Quản lý Nhà thầu phụ)


Information Risk & Security Management System

▪ ISO/IEC 27001:2013 Awareness and Internal Auditor – Information security management Training Course

(Khóa đào tạo Nhận thức và Đánh giá viên nội bộ theo tiêu chuẩn ISO/IEC 27001:2013 - Hệ thống quản lý an ninh thông tin)

▪ ISO/IEC 27001:2022 Changes Updating Training Course

(Khóa đào tạo Những thay đổi cập nhật của HTQL An ninh thông tin theo ISO/IEC 27001:2022 – phiên bản mới 2022)

▪ ISO 22301:2018 - Security and resilience - Continuous business management system - Awareness and Internal Auditor Training Course

(Khoá đào tạo Nhận thức và đánh giá viên nội bộ theo tiêu chuẩn ISO 22301:2018 – An ninh và khả năng hồi phục – Hệ thống quản lý liên tục kinh doanh)

▪ ISO 223101:2019 - Security and resilience - Continuous business management system - ISO 22301 Guidelines - In-depth Training Course

(Khoá đào tạo chuyên sâu về ISO 223101:2019 dựa trên ISO 22313:2020 – An ninh và khả năng phục hồi – Hệ thống quản lý liên tục kinh doanh – Hướng dẫn sử dụng ISO 22301)

▪ CMMi Awareness Training Course

(Khóa đào tạo Nhận thức theo CMMi)

▪ CMMi - Awareness of Generic method of setting up document system Training Course

(Khoá đào tạo Phương pháp tổng quan về thiết lập hệ thống tài liệu theo CMMi)

▪ ISO/IEC 27017:2015 Awareness On The Cloud Service Security System Training Course

(Khóa đào tạo Nhận Thức Về Hệ Thống Bảo Mật Dịch Vụ Đám Mây ISO/IEC 27017: 2015)

▪ ISO/IEC 27018 information technology - code of practice for protection of personally identifiable

information (PII) in public clouds acting as PII processors Training Course

(Khóa đào tạo ISO / IEC 27018 Công Nghệ Thông Tin - Kỹ Thuật Bảo Mật - Quy Tắc Thực Hành Để Bảo Vệ Thông Tin Nhận Dạng Cá Nhân (PII) Trên Các Đám Mây Công Cộng Hoạt Động Như Bộ Xử Lý PII)

▪ ISO/ IEC 27701: 2019 (PIMS) Awareness Training Course

(Khóa đào tạo Nhận thức theo tiêu chuẩn ISO/ IEC 27701: 2019 (PIMS) – Hệ thống quản lý dữ liệu cá nhân)

▪ ISO 31000:2018 Risk Management Awareness and Implementation Training Course

(Khóa đào tạo Nhận thức & Áp dụng Quản lý rủi ro theo tiêu chuẩn ISO 31000:2018)

▪ Awareness of Personal Information Management System Training Course

(Khoá đào tạo Nhận thức về Hệ thống quản lý thông tin cá nhân)

▪ TL 9000 - Building a Quality Management System for the Telecommunications Industry Training

course

(Khoá đào tạo Xây dựng hệ thống Quản lý Chất lượng cho Ngành Viễn thông theo TL 9000)

▪ TL 9000 - Generic method of setting up document system Training Course

(Khoá đào tạo Phương pháp tổng quan về thiết lập hệ thống tài liệu theo TL 9000)

▪ ISO/IEC 20000 - Awareness of IT Service Manangement System Training Course

(Khóa đào tạo Nhận thức theo tiêu chuẩn ISO/IEC 20000 – Hệ thống Quản lý dịch vụ công nghệ thông tin)

▪ TISAX Awareness Training Course

(Khóa đào tạo Nhận thức theo TISAX)

▪ TISAX Specialist Training Course

(Khóa đào tạo Chuyên gia TISAX)


Medical Devices Management System

▪ ISO 13485:2016 Awareness and Internal Auditor Basic Training Course

(Khóa đào tạo Nhận thức và Đánh giá viên nội bộ theo tiêu chuẩn ISO 13485:2016)

▪ ISO 13485:2016 Awareness Training Course

(Khoá đào tạo Nhận thức theo tiêu chuẩn ISO 13485:2016)

▪ ISO 13485:2016 Generic method on mapping documentation system Training Course

(Khóa đào tạo Phương pháp tổng quan về thiết lập hệ thống tài liệu theo ISO 13485:2016)

▪ Application of isk management on medical devices according to ISO 14971:2019 Training Course

(Khoá đào tạo Ứng dụng quản lý rủi ro cho thiết bị y tế theo tiêu chuẩn ISO 14971:2019)

▪ ISO 15378:2017 - Primary packaging for pharmaceuticals Training Course

(Khóa đào tạo Bao bì đóng gói sơ cấp cho dược phẩm theo 15378:2017)

▪ FDA’s quality system regulation (qsr) and quality system inspection technique (qsit) for medical devices Training Course

(Khóa đào tạo Quy định hệ thống chất lượng (qsr) và kỹ thuật kiểm tra hệ thống chất lượng (qsit) của fda đối với thiết bị y tế)

▪ WHO good manufacturing practices for pharmaceutical products (2014)

▪ ASEAN Cosmetic Good Manufacturing Practice Training Course

▪ GMP Training Course, especially in FDA 21 CFR Part 820 (Medical devices)


Food Safety Management System

▪ BRCGS Certified - Global standard for Food Safety BRCGS Issue 9 Lead Auditor Training Course

(Khóa đào tạo Đánh giá viên Trưởng được công nhận bởi BRCGS Tiêu chuẩn toàn cầu về An toàn thực phẩm – BRCGS Phiên bản 9)

▪ BRCGS Certified - Gluten Free Version 3.0 Training Course

(Khóa đào tạo Gluten Free Phiên bản 3 - BRCGS công nhận)

▪ BRCGS Certified – Root cause analysis Training Course

(Khóa đào tạo Phân tích Nguyên nhân Gốc rễ - BRCGS công nhận)

▪ BRCGS Certified – Validation & Verification Training Course

(Khóa đào tạo Thẩm định & Thẩm tra - BRCGS công nhận)

▪ BRCGS Certified – Risk Assessment Training Course

(Khóa đào tạo Đánh giá Rủi ro - BRCGS công nhận)

▪ BRCGS Certified – Internal Audit Training Course

(Khóa đào tạo Đánh giá viên nội bộ- BRCGS công nhận)

▪ BRCGS Certified – Hazard Analysis and Risk Assessment (HARA) Training Course

(Khóa đào tạo Phân tích Mối nguy và Đánh giá rủi ro (HARA) - BRCGS công nhận)

▪ BRCGS Certified – Vulnerability Assessment for Food Fraud Training Course

(Khóa đào tạo Đánh giá tính tổn thương cho gian lận thực phẩm - BRCGS công nhận)

▪ BRCGS Certified – Risk analysis and Critical control points (HACCP) Training Course

(Khóa đào tạo Phân tích Mối nguy và các điểm kiểm soát tới hạn (HACCP) – BRCGS công nhận)

▪ BRCGS Certified – Hazard Analysis and Risk – based preventive controls (HARPC) Training Course

(Khóa đào tạo Phân tích Mối nguy và Kiểm soát Phòng ngừa dựa trên rủi ro (HARPC) - BRCGS công nhận)

▪ Awareness and Internal Audit of BRCGS version 9 for food safety Training Course

(Khóa đào tạo Nhận thức và đánh giá nội bộ BRCGS phiên bản 9 đối với ATTP)

▪ Update the main changes of BRCGS version 9 for food safety Training Course

(Khóa đào tạo Cập nhật thay đổi chính của BRCGS phiên bản 9 đối với ATTP)

▪ BRCGS IoP V6 Awareness and Internal Auditor Training Course

(Khóa đào tạo Nhận thức và đánh giá viên nội bộ BRCGS IoP V6)

▪ BRCGS V6 - Risk assessment for the food packaging industry - In-depth Training Course

(Khóa đào tạo Đánh giá rủi ro chuyên sâu dành cho ngành bao bì thực phẩm theo BRCGS V6)

▪ Integrated BRCGS V6-ISO 15378:2017 - Awareness and Internal Audit Training Course

(Khóa đào tạo Nhận thức và đánh giá nội bộ hệ thống kết hợp BRCGS V6 và ISO 15378:2017)

▪ Supplier Monitoring and Approval and risk assessment requirements for BRC packaging version 6 Training Course

(Khoá đào tạo Phê duyệt và Giám sát nhà cung cấp và các yêu cầu đánh giá rủi ro theo BRC dành cho bao bì phiên bản 6)

▪ ISO 22000:2018 Awareness and Internal Auditor Training Course

(Khóa đào tạo Nhận thức và Đánh giá viên nội bộ theo ISO 22000:2018)

▪ Awareness of ISO 22000:2018 Training Course

(Khóa đào tạo Nhận thức về ISO 22000:2018)

▪ Advanced awareness of ISO 22000:2018 according to "Guidelines on practice to ISO 22000:2018 - Food Safety Management System" Training Course

(Khoá đào tạo Nhận thức nâng cao về ISO 22000:2018 theo “Hướng dẫn thực hành ISO 22000:2018 – Hệ thống quản lý an toàn thực phẩm”)

▪ GFSI recognized-FSSC 22000 version 6.0 Awareness and Internal Auditor Training Course

(Khóa đào tạo Nhận thức và Đánh giá viên nội bộ theo FSSC 22000 phiên bản 6.0)

▪ FSSC 22000 version 6.0 Changes Updating Training Course

(Khóa đào tạo Những thay đổi cập nhật của GFSI recognized-FSSC 22000 – phiên bản 6.0)

▪ Integrated FSSC V5.1 - Gluten Free V3 Implementation course

(Khoá thực hành tích hợp FSSC V5.1 và Gluten Free V3)

▪ Food allergy following the requirements of FSANZ, EU, FDA, Japan, China, Russia and Chain of

Custody (CoC) Training Course

(Khoá đào tạo Dị ứng thực phẩm theo FSANZ, EU, FDA, Japan, China, Russia và các yêu cần của chuỗi cung ứng)

▪ Understanding and application of HARA on food packaging production Training Course

(Khóa đào tạo Hiểu và áp dụng HARA trong sản xuất bao bì thực phẩm)

▪ HACCP codex 2020 Awareness and Internal Auditor Training Course

(Khoá đào tạo Nhận thức và Đánh giá viên nội bộ theo tiêu chuẩn HACCP Codex 2020)

▪ HACCP Codex - Risk Assessment In-depth FSMS Training Course

(Khoá đào tạo Đánh giá rủi ro chuyên sâu cho an toàn thực phẩm theo nguyên tắc HACCP)

▪ FSPCA Preventive Control for Human Food Training Course

(Khoá đào tạo Phương pháp thực hành Luật Hiện đại hoá An toàn thực phẩm FSMA-PCQI)

▪ Integrated Food Fraud - Food Defense - HACCP Training Course

(Khóa đào tạo Kết hợp Chống gian lận thực phẩm, Phòng vệ thực phẩm và HACCP)

▪ Awareness of Good Hygiene Practice in Food Industry as HACCP Codex 2020 Training Course

(Khóa đào tạo Nhận thức về thực hành sản xuất tốt trong ngành thực phẩm theo HACCP Codex 2020)

▪ Awareness of Hazard Analysis and Critical Control Points as HACCP Codex 2020 Training

Course

(Khóa đào tạo Nhận thức về Phân tích mối nguy và Điểm Kiểm Soát Tới Hạn theo HACCP Codex 2020)

▪ FDA recognized - Foreign Supplier Assessment Program Training Course

(Khoá đào tạo Chương trình đánh giá nhà cung cấp nước ngoài – Do FDA công nhận)

▪ Food Supplier Risk Assessment Training Course

(Khoá đào tạo Đánh giá rủi ro nhà cung cấp)

▪ Supply Chain Management as GFSI requirements Training Course

(Khoá đào tạo Quản lý chuỗi cung ứng thực phẩm theo các yêu cầu của GFSI)

▪ Professional auditor training course for the food supply chain Training Course

(Khóa đào tạo Đánh giá viên chuyên nghiệp cho chuỗi cung ứng thực phẩm)

▪ Implementation of food safety culture for employees Training Course

(Khóa đào tạo Triển khai văn hóa an toàn thực phẩm cho người lao động)

▪ Food Safety Culture according to FSANZ and GFSI Training Course

(Khoá đào tạo Thực hành văn hoá an toàn thực phẩm theo FSANZ và GSFI)

▪ Root cause as EU guidelines for Food industry Training Course

(Khóa đào tạo Phân tích nguyên nhân gốc rễ theo hướng dẫn của liên minh châu âu áp dụng cho ngành thực phẩm)

▪ Pest Control on FDA, FAO, EU and GFSI Standards required Training Course

(Khoá đào tạo Chương trình kiểm soát động vật gây hại theo yêu cầu của FDA, FAO, EU và các chương trình được GFSI công nhận)

▪ Microbiological Control in the Food Supply Chain & focus for vacuum packaged foods and modified atmosphere packaged foods Training Course

(Khóa đào tạo Kiểm soát vi sinh vật trong Chuỗi cung ứng thực phẩm & trọng tâm cho thực phẩm đóng gói chân không và thực phẩm bao gói trong khí quyền hiệu chỉnh)

▪ Food Hygiene for Restaurant and Catering Business Training Course

(Khóa đào tạo Vệ sinh thực phẩm cho kinh doanh Nhà hàng và Suất ăn công nghiệp)

▪ Modern Food Safety and Hygiene Control for restaurants (Updating FDA, USDA, Codex and

HACCP Codex 2020) Training Course

(Khóa đào tạo Kiểm soát ATVSTP hiện đại cho nhà hàng (Cập nhật các quy định của FDA, USDA, Codex và HACCP Codex 2020)

▪ 05 Core Tools in Food Safety Training Course

(Khoá đào tạo 5 công cụ kiểm soát an toàn thực phẩm trong doanh nghiệp)

▪ Awareness & practice of allergen control based on GFSI, FDA and EU Training Course

(Khoá đào tạo Nhận thức & thực hành kiểm soát chất gây dị ứng theo GFSI, FDA và EU)

▪ Prerequisite program for the packaging industry

Chương trình tiên quyết cho ngành sản xuất bao bì

▪ Chemical and migration control requirements for the food packaging industry as required by FSANZ, FDA and EU Training Course

(Khoá đào tạo Các yêu cầu kiểm soát hoá chất và sự thôi nhiễm cho ngành bao bì thực phẩm theo yêu cầu của FSANZ, FDA và EU)

▪ Labeling and Verification of label required by FDA and EU Training Course

(Khoá đào tạo Ghi nhãn và thẩm tra nhãn theo yêu cầu của FDA và liên minh Châu Âu)

▪ Food Fraud & Food Defense Training on GFSI Standards Training Course

(Khoá đào tạo Gian lận và An ninh thực phẩm theo GSFI)

▪ Awareness of Food Fraud based on GFSI recognized standards Training Course

(Khoá đào tạo Nhận thức về Giảm thiểu Gian lận thực phẩm dựa trên các tiêu chuẩn được GFSI công nhận)

▪ Awareness of Food defense program based on GFSI recognization standards and 21 CFR part 121 Training Course

(Khoá đào tạo Nhận thức về Chương trình Phòng vệ thực phẩm theo các tiêu chuẩn đã được GFSI công nhận và hướng dẫn tại 21 CFR part 121)

▪ Awareness and Internal Auditor of UTZ requirements Training Course

(Khóa đào tạo Nhận thức và đánh giá viên nội bộ Khóa đào tạo các yêu cầu của UTZ)

▪ Awareness and Internal Auditor of Global Red Meat Standard (GRMS) Training Course

(Khóa đào tạo Nhận thức và đánh giá viên nội bộ Khóa đào tạo nhận thức và đánh giá viên nội bộ Global Red Meat Standard (GRMS))

▪ Awareness and Implementation of China, EU and USA laws of frozen and fresh fruits industry Training Course

(Khóa đào tạo Nhận thức và thực hành luật Trung Quốc, EU và Mỹ dành cho ngành trái cây đông lạnh và trái cây tươi)

▪ Current Good Manufacturing Practice (CGMP) according to FDA Training Course

▪ Awareness and Internal Auditor of GMP+ B1 Production, Trade and Services Training Course (version 01.01.2022)

(Khóa đào tạo Nhận thức và đánh giá viên nội bộ GMP+ B1 Production, Trade and Services (version 01.01.2022))

▪ Awareness and Internal Auditor of GMP+ B2 Production of Feed Ingredients Training Course (version 01.01.2022)

(Khóa đào tạo Nhận thức và đánh giá viên nội bộ GMP+ B2 Production of Feed Ingredients (version 01.01.2022))

▪ Awareness and Internal Auditor of GMP+ B3 Trade, Collection and Storage & Transshipment

Training Course (version 01.01.2022)

(Khóa đào tạo Nhận thức và đánh giá viên nội bộ GMP+ B3 Trade, Collection and Storage & Transshipment (version 01.01.2022))

▪ Awareness and Internal Auditor of GMP+ B4 Transport Training Course (version 01.01.2022)

(Khóa đào tạo Nhận thức và đánh giá viên nội bộ GMP+ B4 Transport (version 01.01.2022))

▪ Awareness and Internal Auditor of GMP+ B8 Production of and Trade in Pet Foods Training Course (version 01.01.2022)

(Khóa đào tạo Nhận thức và đánh giá viên nội bộ GMP+ B8 Production of and Trade in Pet Foods (version 01.01.2022))

▪ Awareness and Internal Auditor of GMP+ B10 Laboratory testing Training Course (version 01.04.2016)

(Khóa đào tạo Nhận thức và đánh giá viên nội bộ GMP+ B10 Laboratory testing (version 01.04.2016))

▪ Awareness and Internal Auditor of GMP+ B11 Protocol for GMP+ registration for Laboratories

Training Course (version 04.06.2019)

(Khóa đào tạo Nhận thức và đánh giá viên nội bộ GMP+ B11 Protocol for GMP+ registration for Laboratories (version 04.06.2019))

▪ ASC Shrimp Awareness and Internal Auditor Training Course

(Khoá đào tạo Nhận thức và Đánh giá viên nội bộ cho tiêu chuẩn ASC Tôm)

▪ ASC Pangasius Awareness and Internal Auditor Training Course

(Khoá đào tạo Nhận thức và Đánh giá viên nội bộ theo tiêu chuẩn ASC Cá Tra)

▪ Awareness and Internal Auditor according to ASC standards (for many farms and groups) Training Course

(Khoá đào tạo Nhận thức và Đánh giá viên nội bộ theo tiêu chuẩn ASC (cho nhiều trang trại và nhóm))

▪ Best Aquaculture Practices Training Course

(Khóa đào tạo Thực hành nuôi trồng thuỷ sản tốt nhất)

▪ GFSI recognized-GLOBAL GAP Feed Mill factory Awareness and Internal Auditor Training

Course

(Khoá đào tạo Nhận thức và Đánh giá viên nội bộ các yêu cầu của tiêu chuẩn GLOBAL GAP cho nhà máy chế biến thức ăn chăn nuôi)

▪ GFSI recognized-GLOBAL GAP Crop base Awareness and Internal Auditor Training Course

(Khoá đào tạo Nhận thức và Đánh giá viên nội bộ các yêu cầu của tiêu chuẩn GLOBAL GAP Trồng trọt)

▪ GFSI recognized-GLOBAL GAP Aqua Awareness and Internal Auditor Training Course

(Khoá đào tạo Nhận thức và Đánh giá viên nội bộ các yêu cầu của tiêu chuẩn GLOBAL GAP Thuỷ sản)

▪ GLOBALG.A.P. Chain of Custody V6 Training Course

(Khóa đào tạo GLOBALG.A.P. chuỗi hành trình sản phẩm V6)

▪ GLOBALGAP Fruits and vegetables GFS Version 6 Training Course

(Khóa đào tạo GLOBALGAP trái cây và rau quả theo tiêu chuẩn GFS phiên bản 6)

▪ GLOBALGAP Fruits and vegetables SMART Version 6 Training Course

(Khóa đào tạo GLOBALGAP trái cây và rau quả theo tiêu chuẩn SMART phiên bản 6)

▪ ASC Feed Mill V1.0 Awareness and Internal Auditor Training Course

(Khóa đào tạo Nhận thức và đánh giá nội bộ ASC Feed Mill)

▪ Awareness of ASC Feed Mill V1.0 Training Course

(Khóa đào tạo Nhận thức ASC Feed Mill V1.0)

▪ Awareness of Fisheries MSC V2.01 Training Course

(Khoá đào tạo Nhận thức về tiêu chuẩn nghề cá MSC V2.01)

▪ MSC CoC V5 - Awareness and Internal Audit Training Course

(Khoá đào tạo Nhận thức và đánh giá nội bộ MSC CoC V5)

▪ Awareness of MSC CoC V5 Training Course

(Khoá đào tạo Nhận thức MSC CoC V5)

▪ Integrated BAP Feed Mill V3.0 - HACCP Codex 2020 Awareness and Internal Auditor Training Course

(Khoá đào tạo Nhận thức và Đánh giá viên nội bộ hệ thống tích hợp BAP Feed Mill V3.0 và HACCP Codex 2020)

▪ ISO 14044 - Product life cycle assessment Training Course

(Khóa đào tạo Đánh giá vòng đời sản phẩm theo ISO 14044)

▪ ISO 14051 - Material Flow Cost Accounting (MFCA) Training Course

(Khóa Đào tạo Hạch toán chi phí dòng nguyên liệu (MFCA) theo ISO 14051)

▪ Food Safety System Maturity Assessment Program – 2nd Party Assessment

(Chương trình đánh giá sự trưởng thành của hệ thống an toàn thực phẩm – Đánh giá bên thứ 2)

▪ Intensive internal audit including European law practice - Implementation Training Course

(Khóa thực hành đánh giá nội bộ chuyên sâu bao gồm thực hành luật Châu Âu)


Social Compliance

▪ ISO 26000:2010 Awareness Training Course

(Khóa đào tạo Nhận thức theo tiêu chuẩn ISO 26000:2010)

▪ SA 8000:2014 Awarenss and Internal Auditor Training Course

(Khóa đào tạo Nhận thức và Đánh giá viên nội bộ theo SA 8000:2014)

▪ Sedex/Smeta Generic Awareness Training Course

(Khóa đào tạo Nhận thức theo tiêu chuẩn Sedex/Smeta)

▪ Social Complaince Internal Auditor Training Course

(Khóa đào tạo Đánh giá viên Trách nhiệm xã hội)

▪ Awareness of ESG (Environment, Social and Governance) Training Course

(Khóa đào tạo Nhận thức về Tiêu chuẩn ESG (Môi trường, Xã hội, Quản trị doanh nghiệp))


Tools

▪ Lean 6Sigma Yellow Belt Training Course

(Khóa đào tạo Lean 6 Sigma đai Vàng)

▪ Lean 6Sigma Green Belt Training Course

(Khóa đào tạo Lean 6 Sigma đai Xanh)

▪ 8D Practice Method Training Course

(Khóa đào tạo Phương pháp thực hành 8D)

▪ 5S Awareness and Implementation Methodology Training Course

(Khóa đào tạo Phương pháp thực hành 5S)

▪ 5WHY Implementation Method Training Course

(Khóa đào tạo Phương pháp thực hành 5Why)

▪ 5WHY & 8D Implementation Method Training Course

(Khóa đào tạo Phương pháp thực hành 5Why & 8D)

▪ Job Improvement skills According to Kaizen Training Course

(Khóa đào tạo Nâng cao kỹ năng cải tiến công việc theo Kaizen)

▪ CIP and Kaizen - continuously improving the process Training course

(Khóa đào tạo CIP and Kaizen – cải tiến quá trình liên tục)

▪ 7 Quality Control Tool Training Course

(Khoá đào tạo 7 công cụ quản lý chất lượng)

▪ Lean Manufacturing Implementation Training Course

(Khoá đào tạo Thực hành sản xuất tinh gọn)

▪ Root-cause and Problem-solving Analysis Training Course

(Khoá đào tạo Phân tích nguyên nhân gốc rễ và giải quyết vấn đề)


Supply Chain & ITC

▪ Implementing of ISO/TS 22317:2015 Societal security – Business continuity management systems – Guidelines for business impact analysis Training Course

(Khóa đào tạo Thực hành theo ISO/TS 22317:2015 An ninh xã hội – Hệ thống quản lý kinh doanh liên tục – Hướng dẫn phân tích tác động kinh doanh)

▪ Awareness of ESD requirements and ISO 19011:2018 internal audit methodology (applicable to

ESD) Training Course

(Khóa đào tạo Nhận thức các yêu cầu của ESD và phương pháp đánh giá nội bộ theo ISO 19011:2018 (áp dụng cho ESD))

▪ ISO 20000-1:2011 Continuous Business Management System Training Course

(Khóa đào tạo Hệ Thống Quản Lý Kinh Doanh liên tục ISO 20000-1:2011)

▪ ISO 17020:2012 - Inspection Service - Awareness and Internal Auditor Training Course

(Khoá đào tạo Nhận thức và Đánh giá viên nội bộ ISO 17020:2012 cho dịch vụ kiểm định)

▪ ISO 28000:2007 - Supply chain Security Management System Training Course

(Khóa đào tạo Hệ thống quản lý an ninh chuỗi cung ứng ISO 28000:2007)

▪ ISO 28001 - Security Management System for supply chain - Awareness Training Course

(Khoá đào tạo Nhận thức theo tiêu chuẩn ISO 28001 – Hệ thống quản lý an ninh cho chuỗi cung ứng)

▪ Awareness of Anti-bribery management system according to ISO 37001:2016 Training Course

(Khoá đào tạo Nhận thức hệ thống quản lý Chống hối lộ theo ISO 37001:2016)

▪ Safety in Asset Transportation TAPA Certification Training Course

(Khóa đào tạo An toàn trong vận chuyển hàng hoá TAPA Certification)


Automotive

▪ IATF 16949:2016 Awareness Training and Internal Auditor Training Course

(Khóa đào tạo Nhận thức và Đánh giá viên nội bộ theo IATF 16949:2016)

▪ IATF 16949:2016 - Internal Auditor Training Course

(Khoá đào tạo Đánh giá viên nội bộ IATF 16949:2016)

▪ IATF 16949:2016 Generic method of Implementation for Internal Audit Training Course

(Khoá đào tạo Phương pháp tổng quan trong việc thực hiện đánh giá nội bộ IATF 16949:2016)

▪ IATF 16949:2016 Generic method of Implementation for 05 Core Tools Training Course

(Khoá đào tạo Phương pháp tổng quan trong việc thực hành 5 Công cụ Cốt lõi theo IATF 16949:2016)


Sustainability

▪ Carbon Footprint In-depth Training Course

(Khóa đào tạo Vết carbon chuyên sâu)

▪ Master your carbon footprint Training course

(Khóa đào tạo Làm chủ vết Carbon của bạn)

▪ PAS 2060:2014 - Technical standard to demonstrate carbon neutrality - Awareness and Internal Auditor Training Course

(Khoá đào tạo Nhận thức và đánh giá nội bộ theo PAS 2060:2014- Tiêu chuẩn kỹ thuật để chứng minh tính trung tính carbon

▪ Guidelines on GHG Quantification, Inventory and Reporting According to ISO 14064-1:2018 Training Course

(Khóa đào tạo Hướng dẫn định lượng, kiểm kê và báo cáo khí nhà kính theo ISO 14064-1:2018)

▪ Carbon Footprint Awareness & Calculation Method According to ISO 14067:2018 Training Course

(Khóa đào tạo Nhận thức và phương pháp tính toán Vết Carbon theo ISO 14067:2018)

▪ Awareness and Implementing of ISO/TR 14069:2013 Guidance for GHG Inventory Emission sources Training Course

(Khóa đào tạo Nhận thức và Thực hành ISO/TR 14069:2013 – Hướng dẫn các nguồn phát thải trong kiểm kê khí nhà kính)

▪ GHG inventory for Agricultural activities according to GHG protocol and IPCC Training Course

(Khóa đào tạo kiểm kê khí nhà kính dành cho hoạt động nông nghiệp theo GHG protocol và IPCC)

▪ Awareness of methods for inventory GHG Emissions from Agriculture Sector Training Course

(Khóa đào tạo Phương pháp luận cho Kiểm kê Khí nhà kính cho ngành nông nghiệp)

▪ Awareness of methods for inventory GHG Emissions from Forestry and other land uses sector Training Course

(Khóa đào tạo Phương pháp luận cho Kiểm kê Khí nhà kính cho lĩnh vực lâm nghiệp và sử dụng đất khác (Áp dụng cho lĩnh vực công nghiệp và nông nghiệp))

▪ Methods of Inventory GHG Emissions from Energy use (Application to Industrial and Agriculture

sector) Training Course

(Khóa đào tạo Phương pháp Kiểm kê Phát thải khí nhà kính từ Sử dụng năng lượng (Áp dụng cho lĩnh vực công nghiệp và nông nghiệp))

▪ Introduction to Inventory GHG Emissions and Cross-cutting issues (Application to Industrial

and Agriculture sector) Training Course

(Khóa đào tạo Tổng quan Kiểm kê Phát thải khí nhà kính và những vấn đề về cross – cutting (Áp dụng cho lĩnh vực công nghiệp và nông nghiệp)

▪ Methods of Inventory GHG Emissions from Waste sector (Application to Industrial and

Agriculture sector) Training Course

(Khóa đào tạo Phương pháp luận cho Kiểm kê khí nhà kính cho xử lý chất thải & rác thải (Áp dụng cho lĩnh vực công nghiệp và nông nghiệp)

▪ Methods of Inventory GHG Emissions Industrial process and product use Training Course

(Khóa đào tạo Các phương pháp kiểm kê phát thải khí nhà kính quá trình công nghiệp và sử dụng sản phẩm)

▪ Nhận thức và Đánh giá viên nội bộ theo tiêu chuẩn ISSCC EU

▪ Nhận thức và Đánh giá viên nội bộ theo tiêu chuẩn ISSCC Plus


Laboratory

▪ ISO 17025:2017 Awareness and Internal Auditor Training Course

(Khóa đào tạo Nhận thức và Đánh giá viên nội bộ tiêu chuẩn ISO 17025: 2017 về QLHT Phòng Thí Nghiệm)

▪ ISO/IEC 17065:2012 Awareness and Internal Auditor Training Course

(Khóa đào tạo Nhận thức và Đánh giá viên nội bộ tiêu chuẩn ISO 17065:2012 cho chứng nhận sản phẩm)

▪ Chemical management training course – Comply with Decree 113/2017/ND-CP & customer requirements Training Course

Khoá đào tạo quản lý hoá chất – Tuân thủ Nghị định 113/2017/ND-CP & các yêu cầu của khách hàng

▪ Basic Theory of Measurement Uncertainties in Analytical Chemistry Training Course

Khoá đào tạo Lý thuyết cơ bản về Độ không đảm bảo đo lường trong phân tích hoá

▪ Basic Theory on Validation and Approval of Testing Method Training Course

Khoá đào tạo Lý thuyết cơ bản về Thẩm định và phê duyệt phương pháp thử


Soft Skills - 5S Kaizen

▪ Train the Trainer Training Course

(Khóa đào tạo về Kỹ Năng Giảng Dạy)

▪ Time Management Training Course

(Khóa đào tạo Quản lý thời gian)

▪ Change Management Training Course

(Khóa đào tạo về Quản lý Thay đổi)

▪ Supevisory Skills Training Course

(Khóa đào tạo kỹ năng giám sát)

▪ Planning Skill Training Course

(Khóa đào tạo kỹ năng lập kế hoạch)

▪ Interview Skills Training Course

(Khóa đào tạo kỹ năng phỏng vấn)

▪ Negotiation & Conflict Solving Skills Training Course

(Khóa đào tạo kỹ năng thương lượng và giải quyết mâu thuẫn)

▪ Mid-level Management Skills Training Course

Khóa đào tạo kỹ năng quản lý cấp trung

▪ Problem-solving skill Training course

Khóa đào tạo kỹ năng giải quyết vấn đề

▪ Leadership Skills Training Course

Khoá đào tạo Năng lực lãnh đạo

▪ Corporate culture and customer service Training Course

Văn hóa doanh nghiệp và chăm sóc khách hàng

▪ Effective internal management - measures to reduce production costs and be environmentally friendly Training Course

Quản lý nội tại hiệu quả - các biện pháp giảm chi phí sản xuất và thân thiện môi trường

▪ Retaining good employees - Preventing Brain Drain Training Course

Giữ nhân viên giỏi- ngăn nạn chảy máu chất xám

▪ Negotiation skills in labor relations Training Course

Kỹ năng đàm phán thương lượng trong quan hệ lao động

▪ Effective Power Skill Training Course

Kỹ năng sử dụng quyền lực hiệu quả

▪ Employee Motivation Skill Training Course

Kỹ năng tạo động lực làm việc cho nhân viên

▪ Negotiation & Conflict Solving Skills Training Course

Kỹ năng thương lượng và giải quyết mâu thuẫn

▪ Resource Management Training Course

Quản lý nguồn nhân lực

▪ Presentation Skill Training Course

Kỹ năng thuyết trình

▪ Staff evaluation and situational leadership skills Training Course

Đào tạo kỹ năng đánh giá nhân viên và lãnh đạo theo tình huống

▪ Management and Supervisory Skills Training Course

Kỹ năng quản lý và giám sát

▪ Presentation Skill Training Course

Kỹ năng thuyết trình

▪ Effective Meeting Skills Training Course

Kỹ năng hội họp hiệu quả

▪ Basic Management Skill Training Course

Kỹ năng quản lý cấp cơ sở


Others

▪ Communication and Presentation Skills for Internal Auditor Training Course

Khoá đào tạo kỹ năng giao tiếp và trình bày cho đánh giá viên nội bộ

▪ ISO 55001:2014 Awareness and assessment of asset management system Training Course

Khóa đào tạo nhận thức và đánh giá hệ thống quản lý tài sản theo ISO 55001:2014

▪ ISO 50001:2018 Awareness and EnMS Training Course

Khóa đào tạo nhận thức và đánh giá hệ thống quản lý năng lượng theo ISO 50001:2018

▪ APQP4Wind

▪ AS 9100/EN 9100 - Management System – Aviation Industry Training Course

Hệ Thống Quản Lý – Công Nghiệp Hàng Không AS 9100/EN 9100

Về chúng tôi

Công ty chuyên tư vấn, thiết kế thi công lắp đặt bàn ghế nội thất phòng thí nghiệm theo tiêu chuẩn GMP. Cung cấp thiết bị cho phòng thí nghiệm.

Fanpage
CÔNG TY CỔ PHẦN KỸ THUẬT LÝ SƠN SA KỲ
Trụ sở chính
29/11 Đường số 6, Phường Hiệp Bình, Thành phố Hồ Chí Minh (028) 36 36 34 76 lysonsakylab@gmail.com https://lysonsakylab.vn https://lysonsakylab.com Xem bản đồ
Văn phòng giao dịch
Tầng 4, Số 51 Đường 37, KĐT Vạn Phúc, Phường Hiệp Bình, Thành phố Hồ Chí Minh. (028) 36 36 34 76 0931 458 247 (Mr Thịnh) huynhthinh@lysonsakylab.vn 0934 517 576 (Mr Luận) doanluan@lysonsakylab.vn Xem bản đồ
Xưởng nội thất
22A Đường 26, Khu phố 83, Phường Hiệp Bình, Thành phố Hồ Chí Minh (028) 36 36 34 76 Xem bản đồ

0934 517 576