Hồ sơ thuyết minh thiết kế dự án nội thất phòng thí nghiệm

Hồ sơ thuyết minh thiết kế dự án nội thất phòng thí nghiệm


QUY MÔ DỰ ÁN

I. QUY MÔ DỰ ÁN:

Mua sắm nội thất phòng thí nghiệm khu IVF của Bệnh viện Từ Dũ, như sau:

1. PHÒNG THÍ NGHIỆM

1.1. Bàn thí nghiệm áp tường

Mặt bàn:

– Tấm Phenolic dày 18 mm, loại chuyên dùng cho phòng thí nghiệm

– Vật liệu tấm Phenolic với lớp laminate có bản chất đồng nhất, hoàn toàn phẳng, không có khe, không bắt cháy, chống bám vi sinh trên bề mặt, không cho vi sinh phát triển. Chống hóa chất. Với các tính năng được kiểm tra như sau: hóa chất, chất ăn mòn. Chống ăn mòn hầu hết các hóa chất như acid, bazơ, dung môi, phẩm màu,… Chống bám vi sinh trên bề mặt, không cho vi sinh phát triển. Chống chịu hoá chất (chi tiết xem phiếu kiểm tra chất lượng đính kèm).

– Mặt bàn không có gờ, bo cạnh R5 bằng máy

Khung bàn:

– Khung sắt mạ màu 2 mặt, giúp chống ăn mòn từ bên trong, 30 x 60 x1.2 mm sơn tĩnh điện màu xám trắng, kiểu A-Frame chịu được tải trọng 100kg/chân.

– Kết cấu bởi các đầu ghép công nghiệp

– Chân đế có thể điều chỉnh thăng bằng

Hộc tủ:

– Ngăn kéo và hộc tủ bằng ván MRMFC V313 chống ẩm màu xám, viền PVC cùng màu.

– Dạng tủ treo, kích thước 500x 510x570mm.

– Được bố trí dạng ngăn kéo và cánh tủ

Ổ cắm điện (MPE):

– Ổ cắm điện đôi ba chấu MPE được gắn sẵn trên bàn, dây dẫn điện cadivi 2.5

1.2. Bàn nhân viên

– Bàn sử dụng chất liệu ván MFC phủ Melamine

Chất liệu:

– Mặt bàn: gỗ MFC 25mm viền PVC cùng màu

Màu sắc:

– Mặt bàn nhiều màu sắc tự chọn

Hộc tủ di động:

– Vật liệu MFC dày 18mm

– Hộc tủ di dộng có bánh xe di chuyển

2. PHÒNG GHI HỒ SƠ

Phòng ghi hồ sơ
2.1. Bàn nhân viên

– Bàn sử dụng chất liệu ván MFC phủ Melamine

Chất liệu:

– Mặt bàn: gỗ MFC 25mm viền PVC cùng màu

Màu sắc:

– Mặt bàn nhiều màu sắc tự chọn

Hộc tủ di động:

– Vật liệu MFC dày 18mm

– Hộc tủ di dộng có bánh xe di chuyển

3. PHÒNG XỬ LÝ TT

3.1. Bàn thí nghiệm áp tường

Mặt bàn:

– Tấm Phenolic dày 18 mm, loại chuyên dùng cho phòng thí nghiệm

– Vật liệu tấm Phenolic với lớp laminate có bản chất đồng nhất, hoàn toàn phẳng, không có khe, không bắt cháy, chống bám vi sinh trên bề mặt, không cho vi sinh phát triển. Chống hóa chất. Với các tính năng được kiểm tra như sau: hóa chất, chất ăn mòn. Chống ăn mòn hầu hết các hóa chất như acid, bazơ, dung môi, phẩm màu,… Chống bám vi sinh trên bề mặt, không cho vi sinh phát triển. Chống chịu hoá chất (chi tiết xem phiếu kiểm tra chất lượng đính kèm).

– Mặt bàn không có gờ, bo cạnh R5 bằng máy

Khung bàn:

– Khung sắt mạ màu 2 mặt, giúp chống ăn mòn từ bên trong, 30 x 60 x1.2 mm sơn tĩnh điện màu xám trắng, kiểu A-Frame chịu được tải trọng 100kg/chân.

– Kết cấu bởi các đầu ghép công nghiệp

– Chân đế có thể điều chỉnh thăng bằng

Hộc tủ:

– Ngăn kéo và hộc tủ bằng ván MRMFC V313 chống ẩm màu xám, viền PVC cùng màu.

– Dạng tủ treo, kích thước 500x 510x570mm.

– Được bố trí dạng ngăn kéo và cánh tủ

Ổ cắm điện (MPE):

– Ổ cắm điện đôi ba chấu MPE được gắn sẵn trên bàn, dây dẫn điện cadivi 2.5

4. PHÒNG CHUYỂN PHÔI

4.1 Tủ hồ sơ

Vật liệu:

– Bằng MFC phủ melamin dày 18mm, viền PVC cùng màu

– Tủ được thiết kế dạng cánh tủ cửa mở

– Tủ được lộng kính cường lực dày 5mm

– Tủ chia thành nhiều tầng để đựng hồ sơ

– Tay nắm nhôm chuyên dụng

4.2 Bàn dụng cụ

Mặt bàn:

– Tấm Phenolic dày 18 mm, loại chuyên dùng cho phòng thí nghiệm

– Vật liệu tấm Phenolic với lớp laminate có bản chất đồng nhất, hoàn toàn phẳng, không có khe, không bắt cháy, chống bám vi sinh trên bề mặt, không cho vi sinh phát triển. Chống hóa chất.Với các tính năng được kiểm tra như sau: hóa chất, chất ăn mòn. Chống ăn mòn hầu hết các hóa chất như acid, bazơ, dung môi, phẩm màu,… Chống bám vi sinh trên bề mặt, không cho vi sinh phát triển.

+ Chống chịu hoá chất (chi tiết xem phiếu kiểm tra chất lượng đính kèm).

– Mặt bàn không có gờ, bo cạnh R5 bằng máy

Khung bàn:

– Khung sắt mạ màu 2 mặt, giúp chống ăn mòn từ bên trong, 30 x 60 x1.2 mm sơn tĩnh điện màu xám trắng, kiểu A-Frame chịu được tải trọng 100kg/chân.

– Kết cấu bởi các đầu ghép công nghiệp

– Chân đế có thể điều chỉnh thăng bằng

4.3. Bàn thí nghiệm áp tường

Mặt bàn:

– Tấm Phenolic dày 18 mm, loại chuyên dùng cho phòng thí nghiệm

– Vật liệu tấm Phenolic với lớp laminate có bản chất đồng nhất, hoàn toàn phẳng, không có khe, không bắt cháy, chống bám vi sinh trên bề mặt, không cho vi sinh phát triển. Chống hóa chất. Với các tính năng được kiểm tra như sau: hóa chất, chất ăn mòn. Chống ăn mòn hầu hết các hóa chất như acid, bazơ, dung môi, phẩm màu,… Chống bám vi sinh trên bề mặt, không cho vi sinh phát triển. Chống chịu hoá chất (chi tiết xem phiếu kiểm tra chất lượng đính kèm).

– Mặt bàn không có gờ, bo cạnh R5 bằng máy

Khung bàn:

– Khung sắt mạ màu 2 mặt, giúp chống ăn mòn từ bên trong, 30 x 60 x1.2 mm sơn tĩnh điện màu xám trắng, kiểu A-Frame chịu được tải trọng 100kg/chân.

– Kết cấu bởi các đầu ghép công nghiệp

– Chân đế có thể điều chỉnh thăng bằng

Hộc tủ:

– Ngăn kéo và hộc tủ bằng ván MRMFC V313 chống ẩm màu xám, viền PVC cùng màu.

– Dạng tủ treo, kích thước 500x 510x570mm.

– Được bố trí dạng ngăn kéo và cánh tủ

Ổ cắm điện (MPE):

– Ổ cắm điện đôi ba chấu MPE được gắn sẵn trên bàn, dây dẫn điện cadivi 2.5

4.4. Bàn nhân viên

– Bàn sử dụng chất liệu ván MFC phủ Melamine

Chất liệu:

– Mặt bàn: gỗ MFC 25mm viền PVC cùng màu

Màu sắc:

– Mặt bàn nhiều màu sắc tự chọn

Hộc tủ di động:

– Vật liệu MFC dày 18mm

– Hộc tủ di dộng có bánh xe di chuyển

5. PHÒNG CHỌC HÚT TRỨNG

5.1. Bàn nhân viên

– Bàn sử dụng chất liệu ván MFC phủ Melamine

Chất liệu:

– Mặt bàn: gỗ MFC 25mm viền PVC cùng màu

Màu sắc:

– Mặt bàn nhiều màu sắc tự chọn

Hộc tủ di động:

– Vật liệu MFC dày 18mm

– Hộc tủ di dộng có bánh xe di chuyển

5.2. Bàn thí nghiệm áp tường

Mặt bàn:

– Tấm Phenolic dày 18 mm, loại chuyên dùng cho phòng thí nghiệm

– Vật liệu tấm Phenolic với lớp laminate có bản chất đồng nhất, hoàn toàn phẳng, không có khe, không bắt cháy, chống bám vi sinh trên bề mặt, không cho vi sinh phát triển. Chống hóa chất. Với các tính năng được kiểm tra như sau: hóa chất, chất ăn mòn. Chống ăn mòn hầu hết các hóa chất như acid, bazơ, dung môi, phẩm màu,… Chống bám vi sinh trên bề mặt, không cho vi sinh phát triển. Chống chịu hoá chất (chi tiết xem phiếu kiểm tra chất lượng đính kèm).

– Mặt bàn không có gờ, bo cạnh R5 bằng máy

Khung bàn:

– Khung sắt mạ màu 2 mặt, giúp chống ăn mòn từ bên trong, 30 x 60 x1.2 mm sơn tĩnh điện màu xám trắng, kiểu A-Frame chịu được tải trọng 100kg/chân.

– Kết cấu bởi các đầu ghép công nghiệp

– Chân đế có thể điều chỉnh thăng bằng

Hộc tủ:

– Ngăn kéo và hộc tủ bằng ván MRMFC V313 chống ẩm màu xám, viền PVC cùng màu.

– Dạng tủ treo, kích thước 500x 510x570mm.

– Được bố trí dạng ngăn kéo và cánh tủ

Ổ cắm điện (MPE):

– Ổ cắm điện đôi ba chấu MPE được gắn sẵn trên bàn, dây dẫn điện cadivi 2.5

5.3 Kệ lưu mẫu

– Kệ lưu mẫu: 1000x300x700mm DxRxC

– Kệ sử dụng chất liệu ván MFC phủ Melamine

– Vật liệu MFC dày 18mm, viền PVC cùng màu

– Kệ được chia thành 6 tầng

5.4 Tủ lưu mẫu

– Kích thước: 1000x500x2000mm DxRxC

– Thiết kế hiện đại, sang trọng, phù hợp tiêu chuẩn phòng thí nghiệm

– Vật liệu: Khung bằng tấm MFC chống ẩm, viền PVC cùng màu

– Cửa lọng kiếng cường lực 5mm

– Mặt kệ bằng tấm phenolic 12mm, chống nước, chống cháy, chống bám vi sinh …

– Từng kệ có gờ để chống hóa chất tràn.

6. PHÒNG RỬA DỤNG CỤ

Vật liệu:

– Mặt bàn bằng inox SUS 304 dày 1.2mm

Khung bàn:

– Khung SUS 304 dạng hộp 40x40x1.2mm

– Chân đế có thể điều chỉnh thăng bằng

– Vòi rửa: 2 vòi rửa inox

– Chậu rửa: inox 304

Bộ xả đáy:

– Bộ xả đáy và lọc rác: 2 bộ

– Hoàn thiện kết nối hệ thống nước cấp, nước thoát

– Có gắn hệ cảm biến cho 2 vị trí chậu rửa

7. PHÒNG LƯU PHÔI

7.1 Tủ treo tường

Vật liệu:

– Bằng ván MFC dày 18mm, viền PVC cùng màu

– Kệ được chia thành: 2 tầng

– Thiết kế dạng cửa lùa

– Cửa lộng kính cường lực, dày 5mm

7.2. Bàn thí nghiệm áp tường

Mặt bàn:

– Tấm Phenolic dày 18 mm, loại chuyên dùng cho phòng thí nghiệm

– Vật liệu tấm Phenolic với lớp laminate có bản chất đồng nhất, hoàn toàn phẳng, không có khe, không bắt cháy, chống bám vi sinh trên bề mặt, không cho vi sinh phát triển. Chống hóa chất. Với các tính năng được kiểm tra như sau: hóa chất, chất ăn mòn. Chống ăn mòn hầu hết các hóa chất như acid, bazơ, dung môi, phẩm màu,… Chống bám vi sinh trên bề mặt, không cho vi sinh phát triển. Chống chịu hoá chất (chi tiết xem phiếu kiểm tra chất lượng đính kèm).

– Mặt bàn không có gờ, bo cạnh R5 bằng máy

Khung bàn:

– Khung sắt mạ màu 2 mặt, giúp chống ăn mòn từ bên trong, 30 x 60 x1.2 mm sơn tĩnh điện màu xám trắng, kiểu A-Frame chịu được tải trọng 100kg/chân.

– Kết cấu bởi các đầu ghép công nghiệp

– Chân đế có thể điều chỉnh thăng bằng

Hộc tủ:

– Ngăn kéo và hộc tủ bằng ván MRMFC V313 chống ẩm màu xám, viền PVC cùng màu.

– Dạng tủ treo, kích thước 500x 510x570mm.

– Được bố trí dạng ngăn kéo và cánh tủ

Ổ cắm điện (MPE):

– Ổ cắm điện đôi ba chấu MPE được gắn sẵn trên bàn, dây dẫn điện cadivi 2.5

7.3. Ghế phòng thí nghiệm

– Ghế phòng thí nghiệm.

– Lab chair.

– Dạng có điều chỉnh cao thấp.

– Vật liệu inox SUS304.

– Chân ghế tròn.

– Ống Inox 25mm

– Bench ghế có thể xoay tròn và điều chỉnh lên xuống (thấp nhất 500mm, cao nhất 620mm)

– Kích thước mặt ghế Ø300mm.

Xem thiết kế trung tâm Lab hiếm muộn IVF

 

CÁC GIẢI PHÁP KỸ THUẬT CHỦ YẾU

II. GIẢI PHÁP THIẾT KẾ:

2.1. CĂN CỨ THIẾT KẾ:

2.1.1. Căn cứ nhu cầu sử dụng.

– Căn cứ vào nhu cầu sử dụng của Khoa Hiếm Muộn bệnh viện Từ Dũ, Lý Sơn Sa Kỳ Lab đã nắm được nhu cầu chuyển phòng Lab IVF của Khoa từ cơ sở cũ sang tòa nhà mới nằm ở Lầu 8.

– Với yêu cầu sử dụng những thiết bị nội thất hiện có cũng như trang bị mới nhằm mở rộng quy mô trang bị phòng Lab cũng như phòng chức năng liên quan.

2.1.2. Căn cứ yêu cầu về vật liệu chuyên dụng trong phòng thí nghiệm xét nghiệm.

– Lựa chọn sử dụng loại vật liệu Phenolic chuyên dụng, bề mặt chịu được hóa chất, chống bám vi sinh, dễ dàng vệ sinh. Các tính năng chịu ăn mòn hóa chất này đã được kiểm định tại các đơn vị có chức năng thẩm quyền.

Vật liệu chuyên dụng phòng xét nghiệm

– Sử dụng mặt bàn dày 18mm, kích thước tiêu chuẩn, phổ thông.

– Phần bàn làm việc, tủ văn phòng được sử dụng loại gỗ công nghiệp, chống ẩm MRMFC được cung cấp bởi nhà sản xuất chuyên dụng trong môi trường có nhiệt độ trung bình 270C.

– Vật liệu đá trắng có bề mặt trơn nhẵn, đảm bảo chống bám vi sinh, ngăn vi sinh phát triển, dễ vệ sinh trong trong phòng sạch.

Vật liệu mặt bàn bằng đá trắng

– Vật liệu khung inox với loại Inox SUS304, khung thép mạ kẽm sơn tĩnh điện.

Vật liệu khung bàn inox SUS304

2.2. CÁC THÔNG SỐ CƠ SỞ DÙNG CHO TÍNH TOÁN:

2.2.1. Tiêu chuẩn bàn, KỆ, TỦ thí nghiệm

– Bàn thí nghiệm có chiều cao tiêu chuẩn 800mm, vừa có thể đặt máy, vừa có thể ngồi với ghế chuyên dụng có tăng chỉnh chiều cao, hoặc đứng thao tác thí nghiệm.

– Chiều rộng 750mm vừa tiết kiệm được vật liệu khi gia công sản xuất, với kích thước chiều rộng tối đa của tấm mặt bàn phenolic là 1500mm, đảm bảo được nhu cầu thao tác thí nghiệm và đặt thiết bị máy móc.

– Chiều dài bàn thí nghiệm được chia theo modun, có kích thước tùy theo nhu cầu sử dụng và diện tích bố trí tùy khu vực. Kích thước chiều dài tối đa của vật liệu mặt bàn phenolic chuyên dụng là 3600mm. Do đó để khi thiết kế bàn có modun dài hơn 3600mm thí cần ghép thêm tấm mặt bàn.

– Bàn thí nghiệm trung tâm được yêu cầu có kích thước 200x1500x800mm có thể được thiết kế theo 2 modun khung bàn và hộc tủ, và mặt bàn có thể sử dụng nguyên tấm phenolic chuyên dụng có kích thước 2000x1500mm, không ghép nối.

– Bàn dụng cụ có chiều cao 900mm để gần vị trí passbox chuyển mẫu, thuận tiện cho việc đặt mẫu trước/ sau khi lấy mẫu từ trong passbox.

– Tủ lưu mẫu được thiết kế theo nhu cầu sử dụng và có chiều rộng tiêu chuẩn 500mm.

– Tủ treo tường được thiết kế theo kích thước tiêu chuẩn rộng 400mm, chiều dài tủ theo chiều dài của bàn và chia ra thanh các modun.

– Bàn trong phòng lưu phôi được thiết kế với chiều cao 980 theo nhu cầu sử dụng đứng làm việc và thuận tiện trong quá trình lưu phôi.

– Bàn chậu rửa dụng cụ bằng inox 304sus thiết kế theo nhu cầu sử dụng có dùng cảm biến để bật tắt khi sử dụng.

2.2.2. tiêu chuẩn nội thất văn phòng

– Chiều cao bàn làm việc tiêu chuẩn là 750mm.

– Chiều rộng bàn làm việc tiêu chuẩn là 600mm.

– Chiều dài bàn làm việc tiêu chuẩn tối thiểu là 1200mm.

– Chiều cao tủ hồ sơ là 1800mm phù hợp với kích thước nguyên tấm vật liệu gỗ công nghiệp, chịu ẩm, 1800x1200x18mm hoặc 2400x1200x18mm.

– Bàn văn phòng được thiết kế dạng bàn rời có thể di chuyển tùy vị trí sử dụng.

2.3. LỰA CHỌN PHƯƠNG ÁN THIẾT KẾ:

– Phương án thiết kế được trình để cho khoa điều chỉnh, bổ sung nhiều lần để đạt được phương án tối ưu nhất.

– Từ kiểu dáng, đến màu sắc phồi màu, vật liệu sử dụng, bổ sung thêm thiết bị trong phòng lab.

2.4. YÊU CẦU LẮP ĐẶT:

– Các sản phẩm nội thất sử dụng trong phòng thí nghiệm khoa Hiếm Muộn được sản xuất bán thành phẩm, sẽ được lắp đặt hoàn thiện tại công trình.

– Trước khi lắp đặt cần được cung cấp mặt bằng đã hoàn thiện về trần tường sàn, các tiện ích liên quan đến M&E như điện, nước, khí cần được phối hợp để quá trình lắp đặt được hoàn thành để đưa vào sử dụng đồng bộ cho Khoa.

– Một số bàn thí nghiệm sẽ được lắp ghép mô dun và hoàn thiện liên kết do đó cần xác định chính xác vị trí và tránh những di dời phát sinh trong quá trình lắp ráp.

Xem thiết kế nội thất phòng thí nghiệm tại đây!

 

Mọi thông tin chi tiết xin vui lòng liên hệ:

CÔNG TY CỔ PHẦN KỸ THUẬT LÝ SƠN SA KỲ
Số 29/11 Đường số 6, Phường Hiệp Bình Phước, Tp Thủ Đức, Tp Hồ Chí Minh.
Tel: 028 2253 9376
0901 681 202 – 0934 51 75 76 (Mr Luận)
doanluan@lysonsakylab.vn
0931 458 247 (Mr Thịnh)
huynhthinh@lysonsakylab.vn
 https://lysonsakylab.vn | https://lysonsakylab.com | http://lysonsaky.com.vn

0901 681 202